Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win a trophy

/wɪn/

Nghĩa thường dùng

giành cúp cụm từ

“The team was proud to win a trophy after the final match.”Đội rất tự hào giành cúp sau trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...