Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win a war

Nghĩa thường dùng

thắng một cuộc chiến cụm từ

“The country struggled for years to win a war against its enemies.”Đất nước đã chiến đấu nhiều năm để thắng một cuộc chiến với kẻ thù. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng (fighting).)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...