Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win an award

Nghĩa thường dùng

giành giải thưởng cụm từ

“She hopes to win an award for her new film.”Cô ấy hy vọng sẽ giành giải thưởng cho bộ phim mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...