Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win an election

Nghĩa thường dùng

thắng cuộc bầu cử cụm từ

“The Conservative Party won the 2015 General Election.”Đảng Bảo thủ đã thắng cuộc Tổng tuyển cử năm 2015. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng (fighting).)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...