Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win praise

Nghĩa thường dùng

nhận được lời khen cụm từ

“I am sure they will also win a lot of praise for their original and exciting costumes.”Tôi chắc chắn họ cũng sẽ nhận được nhiều lời khen cho những bộ trang phục độc đáo và thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...