Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win respect

Nghĩa thường dùng

giành được sự tôn trọng cụm từ

“He has rightly won the respect of all his team-mates.”Cậu ấy xứng đáng nhận được sự tôn trọng của tất cả đồng đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...