Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win someone over

/wɪn ˈsʌmwʌn ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục được ai, làm ai đó thích/tin mình thành ngữ

“He was skeptical at first, but she won him over with her kindness.”Ban đầu anh ấy nghi ngờ, nhưng cô ấy đã thuyết phục được anh bằng sự tử tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...