Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the crown

/wɪn ðə kraʊn/

Nghĩa thường dùng

trở thành tốt nhất hoặc đạt vị trí cao nhất cụm từ

“She won the crown at the beauty pageant.”Cô ấy đã giành vương miện tại cuộc thi sắc đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...