Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the day

/wɪn ðə deɪ/

Nghĩa thường dùng

đạt được chiến thắng hoặc thành công trong một tình huống cụm từ

“The team worked hard and managed to win the day in the final match.”Đội đã làm việc chăm chỉ và thành công trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...