Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the hearts and minds

/wɪn ðə hɑrts ənd maɪndz/

Nghĩa thường dùng

giành được sự ủng hộ hoặc chấp thuận từ mọi người cụm từ

“The campaign aimed to win the hearts and minds of the public.”Chiến dịch nhằm giành được sự ủng hộ của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...