Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind farm

/wɪnd fɑrm/

Đang hiển thị mục gốc wind farm cho “wind farms”.

Nghĩa thường dùng

trang trại gió danh từ

“The wind farm generates clean electricity.”Trang trại gió tạo ra điện sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...