Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windbreak

/ˈwɪndˌbreɪk/

Đang hiển thị mục gốc windbreak cho “windbreaker”.

Nghĩa thường dùng

cấu trúc chắn gió danh từ

“Farmers often use windbreaks to protect their crops.”Nông dân thường sử dụng các bức tường chắn gió để bảo vệ mùa màng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...