Từ điển Anh–Việt

111.807 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windfall

/'windf :l/ GRECollins ★ phổ biến #12082

Nghĩa thường dùng

khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất danh từ

“The tax rebate was an unexpected windfall for the firm.”Khoản hoàn thuế là một may mắn đột xuất cho công ty.

Biến thể từ windfalls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

windfall

/'windf :l/

danh từ

  • qu rụng
  • (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. fruit that has fallen from the tree

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...