windfall
/'windf :l/ GRECollins ★ phổ biến #12082
Nghĩa thường dùng
khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất
danh từ
“The tax rebate was an unexpected windfall for the firm.”Khoản hoàn thuế là một may mắn đột xuất cho công ty.
Biến thể từ
windfalls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
windfall
/'windf :l/
danh từ
- qu rụng
- (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. fruit that has fallen from the tree