Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windmill

/'winmil/ Collins ★ phổ biến #12809

Nghĩa thường dùng

cối xay gió danh từ

“The windmill on the hill is a popular tourist attraction.”Cối xay gió trên đồi là một điểm thu hút khách du lịch.

Biến thể từ windmills số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

windmill

/'winmil/

danh từ

  • cối xay gió; máy xay gió

thành ngữ

  1. to fight (tilt at) windmills
    • đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mill that is powered by the wind n. generator that extracts usable energy from winds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...