Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

window view

/ˈwɪndoʊ vjuː/

Nghĩa thường dùng

cảnh quan nhìn từ cửa sổ cụm từ

“The window view from the airplane was breathtaking.”Cảnh nhìn từ cửa sổ máy bay thật ngoạn mục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...