Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windowsill

/ˈwɪndoʊˌsɪl/

Nghĩa thường dùng

bệ cửa sổ danh từ

“He’s laying a brush down on a windowsill.”Anh ấy đang đặt một cây cọ xuống bệ cửa sổ.

Đồng nghĩa ledgesillwindow ledge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bệ cửa sổ
    • sitting on the windowsill: ngồi trên bệ cửa sổ
    • decorating the windowsill: trang trí bệ cửa sổ
  • khung cửa sổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...