Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windshield wiper

/ˈwɪndˌʃi:ld ˈwaipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

windshield wiper

//

* danh từ
  • cần gạt nước (để chùi sạch nước mưa, tuyết...ở kính chắn gió của xe hơi)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...