windsurfing
/'wind.sә:fiŋ/ phổ biến #26290
Nghĩa thường dùng
môn lướt ván buồm
danh từ
“Windsurfing is popular in Mui Ne because it is always windy.”Lướt ván buồm rất phổ biến ở Mũi Né vì nơi đó lúc nào cũng nhiều gió.
Biến thể từ
windsurfing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
windsurfing
//
* danh từmôn lướt ván buồm Định nghĩa tiếng Anh
v ride standing on a surfboard with an attached sail, on water
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...