Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windsurfing

/'wind.sә:fiŋ/ phổ biến #26290

Nghĩa thường dùng

môn lướt ván buồm danh từ

“Windsurfing is popular in Mui Ne because it is always windy.”Lướt ván buồm rất phổ biến ở Mũi Né vì nơi đó lúc nào cũng nhiều gió.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

windsurfing

//

* danh từ
  • môn lướt ván buồm
Định nghĩa tiếng Anh

v ride standing on a surfboard with an attached sail, on water

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...