wingman
/'wiŋmәn/ phổ biến #31804
Biến thể từ
wingmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wingman
//
* danh từ; số nhiều wingmen- máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số
- phi công yểm trợ, phi công số
Định nghĩa tiếng Anh
n. the pilot who positions his aircraft outside and behind (on the wing of) the leader of a flying formation