Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wireless communication

/ˈwaɪərləs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Trao đổi thông tin không cần dây. cụm từ

“Wireless communication has made connectivity easier.”Giao tiếp không dây đã làm cho việc kết nối trở nên dễ dàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...