wireless communication
/ˈwaɪərləs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Trao đổi thông tin không cần dây.
cụm từ
“Wireless communication has made connectivity easier.”Giao tiếp không dây đã làm cho việc kết nối trở nên dễ dàng hơn.