Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wistfully

/'wɪstfəlɪ/ phổ biến #15664
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wistfully

//

* phó từ
  • bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã
  • có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a wistful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...