wistfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wistfully
//
* phó từ- bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã
- có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a wistful manner
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a wistful manner
Đang tải...