Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

with open arms

/wɪð ˈoʊpən ɑrmz/

Nghĩa thường dùng

chào đón ai đó rất nồng nhiệt cụm từ

“They welcomed us with open arms when we arrived.”Họ chào đón chúng tôi rất nồng nhiệt khi chúng tôi đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...