withholding
/wi 'houldi/
danh từ
- sự từ chối không làm; sự từ chối không cho
- sự giấu giếm (sự thật...)
- sự ngăn cn
- (pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)
Biến thể từ
withholding hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of deducting from an employee's salary\nn. the act of holding back or keeping within your possession or control