withholding
Nghĩa thường dùng
“Federal withholding is taken from each paycheck.”Thuế liên bang khấu lưu được trừ từ mỗi phiếu lương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
withholding
/wi 'houldi/
danh từ
- sự từ chối không làm; sự từ chối không cho
- sự giấu giếm (sự thật...)
- sự ngăn cn
- (pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of deducting from an employee's salary n. the act of holding back or keeping within your possession or control