Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

withholding

/wi 'houldi/ phổ biến #16957

Nghĩa thường dùng

khoản giữ lại (thuế khấu lưu) danh từ

“Federal withholding is taken from each paycheck.”Thuế liên bang khấu lưu được trừ từ mỗi phiếu lương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

withholding

/wi 'houldi/

danh từ

  • sự từ chối không làm; sự từ chối không cho
  • sự giấu giếm (sự thật...)
  • sự ngăn cn
  • (pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of deducting from an employee's salary n. the act of holding back or keeping within your possession or control

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...