Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

within thirty days

Nghĩa thường dùng

trong vòng ba mươi ngày cụm từ

“All invoices from the Kowloon branch due for payment within thirty days of the delivery date.”Tất cả hóa đơn từ chi nhánh Kowloon đến hạn thanh toán trong vòng ba mươi ngày kể từ ngày giao hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trong vòng ba mươi ngày
    • payment due within thirty days: thanh toán đến hạn trong vòng ba mươi ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...