within this framework
/wɪˈðɪn ðɪs ˈfreɪmˌwɜrk/
Nghĩa thường dùng
trong bối cảnh của một cấu trúc hoặc hệ thống cụ thể
cụm từ
“Within this framework, we can explore various solutions to the problem.”Trong bối cảnh này, chúng ta có thể khám phá nhiều giải pháp cho vấn đề.