Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

within this framework

/wɪˈðɪn ðɪs ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

trong bối cảnh của một cấu trúc hoặc hệ thống cụ thể cụm từ

“Within this framework, we can explore various solutions to the problem.”Trong bối cảnh này, chúng ta có thể khám phá nhiều giải pháp cho vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...