Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

witness a crime

/ˈwɪtnəs ə kraɪm/

Nghĩa thường dùng

chứng kiến một hành vi phạm pháp xảy ra cụm từ

“I was shocked to witness a crime in my neighborhood.”Tôi rất sốc khi chứng kiến một vụ phạm pháp ở khu phố của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...