Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

witness advancements

/ˈwɪtnəs ədˈvænsmənts/

Nghĩa thường dùng

chứng kiến sự tiến bộ cụm từ

“We witness advancements in technology every day.”Chúng ta chứng kiến sự tiến bộ trong công nghệ mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...