Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

witness an event

/ˈwɪtnəs ən ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

chứng kiến một sự kiện cụm từ

“Many people witnessed the event unfold.”Nhiều người đã chứng kiến sự kiện diễn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...