Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

witness testimony

/ˈwɪtnəs ˈtɛstəˌmoʊni/

Nghĩa thường dùng

lời khai của nhân chứng cụm từ

“The jury relied on witness testimony to make their decision.”Bồi thẩm đoàn dựa vào lời khai của nhân chứng để đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...