witty
/'witi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9923
Nghĩa thường dùng
Dí dỏm
danh từ
“His witty remarks during the discussion made everyone laugh and enjoy the conversation.”Những nhận xét dí dỏm của anh ấy trong cuộc thảo luận khiến mọi người cười và tận hưởng cuộc trò chuyện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
witty
/'witi/
tính từ
- dí dỏm, tế nhị
- a witty answer: câu tr lời dí dỏm
- a witty person: người dí dỏm
Định nghĩa tiếng Anh
s. combining clever conception and facetious expression