Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wizard

/'wiz d/ Collins ★ phổ biến #9502

Nghĩa thường dùng

phù thủy danh từ

“The wizard cast a powerful spell.”Phù thủy đã thực hiện một phép thuật mạnh mẽ.

Biến thể từ wizards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wizard

/'wiz d/

danh từ

  • thầy phù thuỷ
  • người có tài lạ
    • I am no wizard: tôi có tài cán gì đâu

tính từ

-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who is dazzlingly skilled in any field n one who practices magic or sorcery s possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...