Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wolfish

/'wulfiʃ/ phổ biến #35205
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wolfish

/'wulfiʃ/

tính từ

  • (thuộc) chói sói; như chó sói
  • tham tàn, hung ác
    • a wolfish cruelty: tính hung ác như chó sói
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất đói
    • to feel wolfish: rất đói
Định nghĩa tiếng Anh

a resembling or characteristic (or considered characteristic) of a wolf s devouring or craving food in great quantities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...