wolfish
/'wulfiʃ/ phổ biến #35205
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wolfish
/'wulfiʃ/
tính từ
- (thuộc) chói sói; như chó sói
- tham tàn, hung ác
- a wolfish cruelty: tính hung ác như chó sói
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất đói
- to feel wolfish: rất đói
Định nghĩa tiếng Anh
a resembling or characteristic (or considered characteristic) of a wolf s devouring or craving food in great quantities