Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wolves

/wulf/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wolves

/wulf/

danh từ, số nhiều wolves

  • (động vật học) chó sói
  • người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

thành ngữ

  1. to be as hungry as a wolf
    • đói ngấu
  2. to cry wolf
    • (xem) cry
  3. to have (hold) the wolf by the ears
    • ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
  4. to keep the wolf from the door
    • đủ nuôi sống bản thân và gia đình
  5. wolf in sheep's clothing
    • chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

ngoại động từ

  • ngốn, nuốt ngấu nghiến
    • to wolf [down] one's food: nuốt ngấu nghiến đồ ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs n Austrian composer (1860-1903) n German classical scholar who claimed that the Iliad and Odyssey were composed by several authors (1759-1824) n a man who is aggressive in making amorous advances to women n a cruelly rapacious person

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...