wondering
/'wʌndəriɳ/ phổ biến #42824
Nghĩa thường dùng
thắc mắc
động từ
“I was wondering if you could help me.”Tôi đang thắc mắc liệu bạn có thể giúp tôi không.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wondering
/'wʌndəriɳ/
tính từ
- ngạc nhiên, kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh
v have a wish or desire to know something v place in doubt or express doubtful speculation v be amazed at s showing curiosity