Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wonted

/'wountiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wonted

/'wountiɳ/

tính từ

  • là thói thường (đối với ai), thông thường
    • to greet someone with one's wonted warmth: chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình
Định nghĩa tiếng Anh

s commonly used or practiced; usual

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...