wonted
/'wountiɳ/
tính từ
- là thói thường (đối với ai), thông thường
- to greet someone with one's wonted warmth: chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình
Định nghĩa tiếng Anh
s commonly used or practiced; usual
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s commonly used or practiced; usual
Đang tải...