Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

wonted

/'wountiɳ/

tính từ

  • là thói thường (đối với ai), thông thường
    • to greet someone with one's wonted warmth: chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình
Định nghĩa tiếng Anh

s commonly used or practiced; usual

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...