woodcutter
/'wud,kʌtə/ phổ biến #31937
Nghĩa thường dùng
người chặt gỗ
danh từ
“The woodcutter spent all day in the forest gathering logs.”Người chặt gỗ đã dành cả ngày trong rừng để thu thập gỗ.
Biến thể từ
woodcutters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
woodcutter
/'wud,kʌtə/
danh từ
- người đẵn gỗ; tiều phu
- thợ khắc gỗ
Định nghĩa tiếng Anh
n. cuts down trees and chops wood as a job