Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wooden blocks

/ˈwʊdən blɑks/

Nghĩa thường dùng

khối gỗ danh từ

“Children love playing with wooden blocks to build towers.”Trẻ em thích chơi với khối gỗ để xây dựng tháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khối gỗ
    • building with wooden blocks: xây dựng bằng khối gỗ
    • stacking wooden blocks: xếp chồng khối gỗ
  • miếng gỗ dùng để xây dựng hoặc chơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...