wooden blocks
/ˈwʊdən blɑks/
Nghĩa thường dùng
khối gỗ
danh từ
“Children love playing with wooden blocks to build towers.”Trẻ em thích chơi với khối gỗ để xây dựng tháp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khối gỗ
- building with wooden blocks: xây dựng bằng khối gỗ
- stacking wooden blocks: xếp chồng khối gỗ
- miếng gỗ dùng để xây dựng hoặc chơi