Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

woodland

/'wudlənd/ Collins ★★ phổ biến #11183

Nghĩa thường dùng

miền rừng, vùng rừng danh từ

“The woodland is home to many species of wildlife.”Miền rừng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

Biến thể từ woodlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

woodland

/'wudlənd/

danh từ

  • miền rừng, vùng rừng
  • (định ngữ) (thuộc) rừng
    • woodland choir: chim chóc
Định nghĩa tiếng Anh

n land that is covered with trees and shrubs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...