woodland
/'wudlənd/ Collins ★★ phổ biến #11183
Nghĩa thường dùng
miền rừng, vùng rừng
danh từ
“The woodland is home to many species of wildlife.”Miền rừng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Biến thể từ
woodlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
woodland
/'wudlənd/
danh từ
- miền rừng, vùng rừng
- (định ngữ) (thuộc) rừng
- woodland choir: chim chóc
Định nghĩa tiếng Anh
n land that is covered with trees and shrubs