Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work closely

/wɜrk ˈkloʊsli/

Nghĩa thường dùng

hợp tác chặt chẽ với ai đó cụm từ

“We work closely with our partners.”Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với các đối tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...