Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work in detail

/wɜrk ɪn dɪˈteɪl/

Nghĩa thường dùng

giải thích hoặc thảo luận điều gì đó một cách kỹ lưỡng cụm từ

“Let's work in detail on the project plan.”Hãy cùng thảo luận kỹ lưỡng về kế hoạch dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...