Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work in the field

/wɜrk ɪn ðə fi:ld/

Nghĩa thường dùng

có kinh nghiệm thực tế trong một lĩnh vực cụ thể cụm từ

“She works in the field of education.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...