work on improvements
Nghĩa thường dùng
tập trung vào việc làm cho cái gì đó tốt hơn
cụm từ
“They work on improvements to the product.”Họ làm việc để cải thiện sản phẩm.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They work on improvements to the product.”Họ làm việc để cải thiện sản phẩm.
Đang tải...