work out
Nghĩa thường dùng
“We worked out a compromise that satisfied both teams.”Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We worked out a compromise that satisfied both teams.”Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.
Đang tải...