Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out

/wɜːrk aʊt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công cụm động từ

“We worked out a compromise that satisfied both teams.”Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...