Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out a plan

/wɜrk aʊt ə plæn/

Nghĩa thường dùng

lập một kế hoạch chi tiết. cụm từ

“We need to work out a plan for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...