work permit
Nghĩa thường dùng
giấy phép lao động
danh từ
“International students may need a work permit.”Sinh viên quốc tế có thể cần giấy phép lao động.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“International students may need a work permit.”Sinh viên quốc tế có thể cần giấy phép lao động.
Đang tải...