Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work-integrated learning

Nghĩa thường dùng

học tập kết hợp với công việc danh từ

“Many universities offer work-integrated learning opportunities to enhance students' employability.”Nhiều trường đại học cung cấp cơ hội học tập kết hợp với công việc để nâng cao khả năng có việc làm của sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • học tập kết hợp với công việc
    • work-integrated learning program: chương trình học tập kết hợp với công việc
  • học tập thực tiễn tại nơi làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...