work-integrated learning
Nghĩa thường dùng
học tập kết hợp với công việc
danh từ
“Many universities offer work-integrated learning opportunities to enhance students' employability.”Nhiều trường đại học cung cấp cơ hội học tập kết hợp với công việc để nâng cao khả năng có việc làm của sinh viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- học tập kết hợp với công việc
- work-integrated learning program: chương trình học tập kết hợp với công việc
- học tập thực tiễn tại nơi làm việc