Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #12495

workable

/'wə:kəbl/

tính từ

  • có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
    • a workable plan: một kế hoạch có thể thực hiện được
  • dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển
    • a workable tool: một dụng cụ dễ dùng
  • dễ khai thác
  • dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being done with means at hand and circumstances as they are

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...