Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workday

/'wə:kdei/ phổ biến #13488

Nghĩa thường dùng

ngày làm việc danh từ

“A typical workday is 8-9 hours.”Một ngày làm việc điển hình là 8-9 giờ.

Biến thể từ workdays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

workday

/'wə:kdei/

danh từ

  • ngày làm việc, ngày công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a day on which work is done n. the amount of time that a worker must work for an agreed daily wage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...