Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workforce

/ˈwɜrkfɔrs/ Collins ★★ phổ biến #6617

Nghĩa thường dùng

lực lượng lao động danh từ

“The company is looking to expand its workforce.”Công ty đang tìm cách mở rộng lực lượng lao động.

Biến thể từ workforces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

workforce

//

* danh từ
  • lực lượng lao động
Định nghĩa tiếng Anh

n the force of workers available

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...