work hours
/wɜrk ˈaʊərz/
Đang hiển thị mục gốc work hours cho “working hours”.
Nghĩa thường dùng
giờ làm việc
cụm từ
“Flexible work hours can improve job satisfaction.”Giờ làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự hài lòng trong công việc.