Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work hours

/wɜrk ˈaʊərz/

Đang hiển thị mục gốc work hours cho “working hours”.

Nghĩa thường dùng

giờ làm việc cụm từ

“Flexible work hours can improve job satisfaction.”Giờ làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự hài lòng trong công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...